Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

piranha

/pi'rɑ:njә/ phổ biến #26532
Biến thể từ piranhas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

piranha

//

* danh từ
  • cá piranha (cá nhỏ nước ngọt ở vùng nhiệt đới Mỹ thường tấn công và ăn các động vật sống)
Định nghĩa tiếng Anh

n. small voraciously carnivorous freshwater fishes of South America that attack and destroy living animals

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...