Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pitch a tent

/ˌpɪtʃ ə ˈtent/

Nghĩa thường dùng

dựng lều cụm từ

“It started to rain just as we were trying to pitch a tent.”Trời bắt đầu mưa đúng lúc chúng tôi đang cố dựng lều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...