pitch dark
Nghĩa thường dùng
tối như mực
adj+adj
“It was pitch dark when she left the house...”Trời tối như mực khi cô ấy rời khỏi nhà...
Từ điển Anh–Việt
111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It was pitch dark when she left the house...”Trời tối như mực khi cô ấy rời khỏi nhà...
Đang tải...