Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pitfall

/'pitfɔ:l/ GRECollins ★ phổ biến #11022

Nghĩa thường dùng

cạm bẫy, bẫy ẩn, rủi ro tiềm ẩn danh từ

“New entrepreneurs must avoid common pitfalls.”Doanh nhân mới phải tránh những cạm bẫy phổ biến.

Biến thể từ pitfalls số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pitfall

/'pitfɔ:l/

danh từ

  • hầm bẫy
  • (nghĩa bóng) cạm bẫy
    • a road strewn with pitfalls: con đường đầy chông gai cạm bẫy
Định nghĩa tiếng Anh

n. an unforeseen or unexpected or surprising difficulty

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...