pitiably
/'pɪtɪəblɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pitiably
//
* phó từ- đáng thương, gợi lên lòng thương xót
- đáng khinh
Định nghĩa tiếng Anh
r in a manner arousing sympathy and compassion