pittite
/'pitait/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pittite
//
* danh từ- người ngồi ghế hạng nhì (ở rạp hát)
Từ điển Anh–Việt
112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...