pityingly
/ˈpɪt.i.ɪŋ.li/ phổ biến #41430
Nghĩa thường dùng
một cách thương hại
trạng từ
“She looked at him pityingly.”Cô ấy nhìn anh ta với vẻ thương hại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pityingly
//
* phó từ- tỏ ra thương xót, tỏ ra thương hại
- tỏ ra thương xót và một chút khinh bỉ
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a compassionate manner