Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pityingly

/ˈpɪt.i.ɪŋ.li/ phổ biến #41430

Nghĩa thường dùng

một cách thương hại trạng từ

“She looked at him pityingly.”Cô ấy nhìn anh ta với vẻ thương hại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pityingly

//

* phó từ
  • tỏ ra thương xót, tỏ ra thương hại
  • tỏ ra thương xót và một chút khinh bỉ
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a compassionate manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...