Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pivotal

/'pivətl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8154

Nghĩa thường dùng

then chốt, trọng yếu tính từ

“She played a pivotal role in the merger.”Cô ấy đóng vai trò then chốt trong vụ sáp nhập.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pivotal

/'pivətl/

tính từ

  • (thuộc) trụ, (thuộc) ngõng, (thuộc) chốt; làm trụ, làm ngõng, làm chốt
  • (nghĩa bóng) then chốt, mấu chốt, chủ chốt
Định nghĩa tiếng Anh

s. being of crucial importance

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...