pivotal
/'pivətl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8154
Nghĩa thường dùng
then chốt, trọng yếu
tính từ
“She played a pivotal role in the merger.”Cô ấy đóng vai trò then chốt trong vụ sáp nhập.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pivotal
/'pivətl/
tính từ
- (thuộc) trụ, (thuộc) ngõng, (thuộc) chốt; làm trụ, làm ngõng, làm chốt
- (nghĩa bóng) then chốt, mấu chốt, chủ chốt
Định nghĩa tiếng Anh
s. being of crucial importance