place gently
Nghĩa thường dùng
đặt nhẹ nhàng
verb+adv
“He placed the beautiful vase gently on the window ledge.”Anh ấy nhẹ nhàng đặt chiếc bình đẹp lên bậu cửa sổ.
Từ điển Anh–Việt
111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He placed the beautiful vase gently on the window ledge.”Anh ấy nhẹ nhàng đặt chiếc bình đẹp lên bậu cửa sổ.
Đang tải...