Từ điển Anh–Việt

112.145 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

placement test

Nghĩa thường dùng

bài kiểm tra xếp lớp danh từ

“You’re welcome! And once we’re finished, I’ll show you where to take the language placement test.”Không có gì! Và sau khi chúng ta xong, tôi sẽ chỉ cho bạn nơi làm bài kiểm tra xếp lớp ngôn ngữ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bài kiểm tra xếp lớp
    • take a placement test: làm bài kiểm tra xếp lớp
    • language placement test: bài kiểm tra xếp lớp ngôn ngữ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...