placidity
/plæ'siditi/
danh từ
- tính bình tĩnh, tính trầm tĩnh, tính trầm lặng, tính bình thản, tính thanh thản, tính dịu dàng, tính nhẹ nhàng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a feeling of calmness; a quiet and undisturbed feeling
109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. a feeling of calmness; a quiet and undisturbed feeling
Đang tải...