plaice
/pleis/ Collins ★ phổ biến #46467
Nghĩa thường dùng
cá bơn (một loài cá dẹt)
danh từ
“We ordered grilled plaice at the seaside restaurant.”Chúng tôi gọi món cá bơn nướng tại nhà hàng ven biển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
plaice
/pleis/
danh từ
- (động vật học) cá bơn sao
Định nghĩa tiếng Anh
n. flesh of large European flatfish n. large European food fish