Từ điển Anh–Việt

111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plaice

/pleis/ Collins ★ phổ biến #46467

Nghĩa thường dùng

cá bơn (một loài cá dẹt) danh từ

“We ordered grilled plaice at the seaside restaurant.”Chúng tôi gọi món cá bơn nướng tại nhà hàng ven biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

plaice

/pleis/

danh từ

  • (động vật học) cá bơn sao
Định nghĩa tiếng Anh

n. flesh of large European flatfish n. large European food fish

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...