Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plainchant

/ˈpleɪntʃɑ:nt/ phổ biến #47025
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

plainchant

//

* danh từ
  • loại nhạc nhà thờ thời trung cổ cho một số giọng cùng hát (nhà thờ Anh giáo, Thiên chúa giáo La mã)
Định nghĩa tiếng Anh

n a liturgical chant of the Roman Catholic Church

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...