plainly
/'pleinli/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9585
Nghĩa thường dùng
một cách rõ ràng, dễ hiểu
trạng từ
“She spoke plainly so everyone could understand.”Cô ấy nói một cách rõ ràng để mọi người có thể hiểu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
plainly
/'pleinli/
phó từ
- rõ ràng
- giản dị, đơn giản, mộc mạc, chất phác
- to dress plainly: ăn mặc giản dị
- thẳng thắn, không quanh co, không úp mở
- to speak plainly: nói thẳng
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a simple manner; without extravagance or embellishment