plaintively
/'pleɪntɪvlɪ/ phổ biến #26646
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
plaintively
//
* phó từ- than vãn, ai oán; nghe buồn rầu, xót thương
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a plaintive manner