Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plan ahead

Nghĩa thường dùng

lên kế hoạch trước động từ

“Plan ahead so you aren’t rushing before exams.”Hãy lên kế hoạch trước để không vội trước kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...