plan for the future
Nghĩa thường dùng
Chuẩn bị cho những gì sẽ xảy ra sau này.
cụm từ
“It's important to plan for the future.”Điều quan trọng là chuẩn bị cho tương lai.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It's important to plan for the future.”Điều quan trọng là chuẩn bị cho tương lai.
Đang tải...