Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plan healthy meals

/plæn ˈhɛlθi mɪlz/

Nghĩa thường dùng

lên kế hoạch cho thực phẩm bổ dưỡng để ăn cụm từ

“It's important to plan healthy meals for the week.”Điều quan trọng là lên kế hoạch cho các bữa ăn lành mạnh trong tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...