Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plan itinerary

/plæn aɪˈtɪnəˌrɪ/

Nghĩa thường dùng

lập kế hoạch hành trình cụm từ

“I need to plan my itinerary for the trip.”Tôi cần lập kế hoạch hành trình cho chuyến đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...