Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plan meals ahead

/plæn miːlz əˈhɛd/

Nghĩa thường dùng

lên kế hoạch cho các bữa ăn trước cụm từ

“Planning meals ahead can save time during the week.”Lên kế hoạch cho các bữa ăn trước có thể tiết kiệm thời gian trong tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...