Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plan nutritious meals

/plæn nuˈtrɪʃəs milz/

Nghĩa thường dùng

lên kế hoạch cho bữa ăn cung cấp dinh dưỡng cần thiết cụm từ

“She takes time to plan nutritious meals for her family.”Cô ấy dành thời gian để lên kế hoạch cho bữa ăn dinh dưỡng cho gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...