plan together
Nghĩa thường dùng
“We should plan together for the upcoming event.”Chúng ta nên lên kế hoạch cùng nhau cho sự kiện sắp tới.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We should plan together for the upcoming event.”Chúng ta nên lên kế hoạch cùng nhau cho sự kiện sắp tới.
Đang tải...