Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plan together

/plæn təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

lên kế hoạch hoặc tổ chức điều gì đó chung với nhau động từ

“We should plan together for the upcoming event.”Chúng ta nên lên kế hoạch cùng nhau cho sự kiện sắp tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...