planchet
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
planchet
/'plænʃit/
danh từ
- mảnh kim loại tròn (để rập thành đồng tiền)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a flat metal disk ready for stamping as a coin
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a flat metal disk ready for stamping as a coin
Đang tải...