planiform
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
planiform
//
* tính từ- dạng giẹp; dạng mặt phẳng
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having a plane surface; as, a planiform, gliding, or arthrodial articulation.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Having a plane surface; as, a planiform, gliding, or arthrodial articulation.
Đang tải...