Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

planned obsolescence

/ˌplænd ˌɑːbsəˈlesəns/

Nghĩa thường dùng

sự lỗi thời có kế hoạch để thúc đẩy mua sản phẩm mới cụm từ

“Some phones use planned obsolescence to encourage frequent upgrades.”Một số điện thoại dùng sự lỗi thời có kế hoạch để khuyến khích nâng cấp thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...