planned obsolescence
/ˌplænd ˌɑːbsəˈlesəns/
Nghĩa thường dùng
sự lỗi thời có kế hoạch để thúc đẩy mua sản phẩm mới
cụm từ
“Some phones use planned obsolescence to encourage frequent upgrades.”Một số điện thoại dùng sự lỗi thời có kế hoạch để khuyến khích nâng cấp thường xuyên.