Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

planogram

/ˈplæn.ə.ɡræm/

Nghĩa thường dùng

sơ đồ bố trí hàng trên kệ danh từ

“The planogram shows where each product should go.”Sơ đồ kệ hàng chỉ ra vị trí của từng sản phẩm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sơ đồ bố trí hàng trên kệ

ví dụ

The planogram shows where each product should go. — Sơ đồ kệ hàng chỉ ra vị trí của từng sản phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...