planogram
/ˈplæn.ə.ɡræm/
Nghĩa thường dùng
sơ đồ bố trí hàng trên kệ
danh từ
“The planogram shows where each product should go.”Sơ đồ kệ hàng chỉ ra vị trí của từng sản phẩm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sơ đồ bố trí hàng trên kệ
ví dụ
The planogram shows where each product should go. — Sơ đồ kệ hàng chỉ ra vị trí của từng sản phẩm.