Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plant the seeds

/plænt ðə sidz/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một quá trình sẽ phát triển trong tương lai cụm từ

“They planted the seeds for future cooperation during the meeting.”Họ đã bắt đầu quá trình hợp tác trong tương lai trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...