Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plant your feet

/plænt jʊr fiːt/

Nghĩa thường dùng

đặt chân vững chắc trong một tình huống mới cụm từ

“He planted his feet firmly in the new company culture.”Anh ấy đã đặt chân vững chắc trong văn hóa công ty mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...