Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plastic wrap

Nghĩa thường dùng

màng bọc nhựa (dùng để bọc thực phẩm) danh từ

“If the Earth was an orange, the crust would be as thick as the skin, but the atmosphere is as thin as the plastic wrap on the outside.”Nếu Trái Đất là một quả cam, lớp vỏ sẽ dày như vỏ cam, nhưng bầu khí quyển lại mỏng như màng bọc nhựa bên ngoài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • màng bọc nhựa (dùng để bọc thực phẩm)
    • cover with plastic wrap: bọc bằng màng bọc nhựa
    • plastic wrap roll: cuộn màng bọc nhựa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...