Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play – player

/pleɪ/

Nghĩa thường dùng

chơi – người chơi v – n

“He is a talented player on the team.”Anh ấy là một người chơi tài năng trong đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...