Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play a piece

Nghĩa thường dùng

chơi một bản nhạc (nhạc cụ) verb+article

“I’ve got to play a piece for my teacher next week.”Tuần sau mình phải chơi một bản nhạc cho cô giáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...