Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play against

/ˌpleɪ əˈɡenst/

Nghĩa thường dùng

thi đấu với, gặp (đối thủ) cụm từ

“Our school will play against the city champions next week.”Trường tôi sẽ đấu với nhà vô địch thành phố vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...