Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play along

/pleɪ əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

giả vờ đồng ý hoặc hợp tác động từ

“Just play along with him to avoid conflict.”Chỉ cần giả vờ đồng ý với anh ta để tránh xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...