Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play along with

/pleɪ əˈlɔŋ wɪð/

Nghĩa thường dùng

hợp tác hoặc giả vờ đồng ý trong một tình huống động từ

“You should play along with the game rules.”Bạn nên hợp tác với các quy tắc của trò chơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...