play an instrument /pleɪ ænˈɪn.strə.mənt/
v.phr
- Chơi nhạc cụ
ví dụ
She plays an instrument in the school band. — Cô ấy chơi nhạc cụ trong ban nhạc trường.
112,382 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
She plays an instrument in the school band. — Cô ấy chơi nhạc cụ trong ban nhạc trường.
Đang tải...