play an instrument
/pleɪ
ænˈɪn.strə.mənt/
Nghĩa thường dùng
Chơi nhạc cụ
cụm từ
“She plays an instrument in the school band.”Cô ấy chơi nhạc cụ trong ban nhạc trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
v.phr
- Chơi nhạc cụ
ví dụ
She plays an instrument in the school band. — Cô ấy chơi nhạc cụ trong ban nhạc trường.