Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play an instrument

/pleɪ ænˈɪn.strə.mənt/

Nghĩa thường dùng

Chơi nhạc cụ cụm từ

“She plays an instrument in the school band.”Cô ấy chơi nhạc cụ trong ban nhạc trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

v.phr

  • Chơi nhạc cụ

ví dụ

She plays an instrument in the school band. — Cô ấy chơi nhạc cụ trong ban nhạc trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...