Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play around

/pleɪ əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

hành động một cách vui vẻ hoặc không nghiêm túc động từ

“They were just playing around in the garden.”Họ chỉ đang chơi đùa trong vườn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...