play badminton
Nghĩa thường dùng
chơi cầu lông
cụm từ
“We play badminton in the yard.”Chúng tôi chơi cầu lông ở sân nhà.
Từ điển Anh–Việt
111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We play badminton in the yard.”Chúng tôi chơi cầu lông ở sân nhà.
Đang tải...