play baseball
Nghĩa thường dùng
chơi bóng chày
cụm từ
“You play games, badminton, billiards, hockey, bowls, rugby, golf, (table) tennis, cricket, baseball, chess.”Bạn chơi các môn như cầu lông, bi-a, khúc côn cầu, bóng gỗ, bóng bầu dục, gôn, bóng bàn, cricket, bóng chày, cờ vua.