play board games
Nghĩa thường dùng
chơi trò chơi bàn cờ
verb + noun
“We play board games on weekends.”Chúng tôi chơi trò chơi bàn cờ vào cuối tuần.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We play board games on weekends.”Chúng tôi chơi trò chơi bàn cờ vào cuối tuần.
Đang tải...