Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play by ear

/pleɪ baɪ ɪr/

Nghĩa thường dùng

xử lý tình huống khi nó diễn ra. cụm từ

“We can’t plan everything; let’s just play it by ear.”Chúng ta không thể lên kế hoạch mọi thứ; hãy cứ xử lý tình huống khi nó diễn ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...