Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play computer games

Nghĩa thường dùng

chơi trò chơi điện tử cụm từ

“My brother likes to play computer games after finishing his homework.”Em trai tôi thích chơi trò chơi điện tử sau khi làm xong bài tập về nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...