Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play darts

Nghĩa thường dùng

chơi phi tiêu cụm từ

“We often play darts at the pub on Friday nights.”Chúng tôi thường chơi phi tiêu ở quán vào tối thứ Sáu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...