Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play down

/pleɪ daʊn/

Nghĩa thường dùng

làm cho cái gì đó có vẻ ít quan trọng hơn động từ

“They tried to play down the issue.”Họ đã cố gắng làm cho vấn đề có vẻ ít quan trọng hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...