play down
Nghĩa thường dùng
“They tried to play down the issue.”Họ đã cố gắng làm cho vấn đề có vẻ ít quan trọng hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They tried to play down the issue.”Họ đã cố gắng làm cho vấn đề có vẻ ít quan trọng hơn.
Đang tải...