Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play flops

Nghĩa thường dùng

vở kịch thất bại (vở diễn không thành công) noun+verb

“O’Connor’s first play was a great success but his second play flopped.”Vở kịch đầu tiên của O’Connor rất thành công nhưng vở thứ hai lại thất bại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...