Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play for keeps

/pleɪ fɔːr kiːps/

Nghĩa thường dùng

chơi một cách nghiêm túc hoặc với ý định chiến thắng cụm từ

“In this final match, they are playing for keeps.”Trong trận chung kết này, họ đang chơi một cách nghiêm túc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...