Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play hard to get

/pleɪ hɑrd tu ɡɛt/

Nghĩa thường dùng

Giả vờ không quan tâm để thu hút ai đó. cụm từ

“She likes to play hard to get, making him chase her.”Cô ấy thích giả vờ không quan tâm, khiến anh ấy phải theo đuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...