Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play musical instruments

/pleɪ ˈmjuːzɪkəl ɪnstrʊmənts/

Nghĩa thường dùng

chơi nhạc cụ cụm từ

“Many children enjoy playing musical instruments in school.”Nhiều trẻ em thích chơi nhạc cụ ở trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...