Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play outside

/pleɪ ˌaʊtˈsaɪd/

Nghĩa thường dùng

Đi ra ngoài chơi cụm từ

“The children play outside in the park every day.”Bọn trẻ chơi ngoài trời trong công viên mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...