Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play someone for a fool

/pleɪ ˈsʌmˌwʌn fɔr ə fuːl/

Nghĩa thường dùng

lừa dối ai đó khiến họ trông ngu ngốc cụm từ

“Don’t let him play you for a fool.”Đừng để anh ta lừa dối bạn khiến bạn trông ngu ngốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...