play sports
/pleɪspɔːts/
Nghĩa thường dùng
chơi thể thao
cụm từ
“They play sports after school.”Họ chơi thể thao sau giờ học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
v.phr
- Chơi thể thao
ví dụ
He plays sports with his friends after school. — Anh ấy chơi thể thao với bạn bè sau giờ học.