Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play sports

/pleɪspɔːts/

Nghĩa thường dùng

chơi thể thao cụm từ

“They play sports after school.”Họ chơi thể thao sau giờ học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

v.phr

  • Chơi thể thao

ví dụ

He plays sports with his friends after school. — Anh ấy chơi thể thao với bạn bè sau giờ học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...